ursodeoxycholic acid:50mg
THÀNH PHẦN:
ursodeoxycholic acid:50mg
b1...................10mg
b2....................5mg
Chỉ Định:
Sỏi cholesterol túi mật, sỏi cản quang túi mật có đường kính dưới 15 mm, với ít hay không có triệu chứng & túi mật vẫn còn hoạt động bình thường (sau khi kiểm tra bằng siêu âm túi mật); trên bệnh nhân có sỏi nhưng không có chỉ định phẫu thuật.
Liều Dùng:
Trung bình 7,5 mg/kg/ngày. Người béo phì 10 mg/kg/ngày # 2-3 viên/ngày trong thời gian trung bình 6 tháng, nhưng có thể kéo dài trên 1 năm nếu sỏi có đường kính > 1 cm.
Chống Chỉ Định:
Bệnh lý thực thể ở gan & đường tiêu hóa. Không dùng cho phụ nữ có thai hoặc nghi ngờ có thai.
Thận Trọng:
Khi khởi đầu điều trị theo dõi men transaminase & phosphatase kiềm trong huyết thanh. Chụp mật cản quang (uống) sau 6 tháng điều trị.
Tương Tác Thuốc:
Không dùng chung với các chất làm tăng độc tính ở gan & các thuốc dùng để trao đổi ion nhằm thải trừ muối mật ví dụ cholestyramine.
ursodeoxycholic acid:50mg
b1...................10mg
b2....................5mg
Chỉ Định:
Sỏi cholesterol túi mật, sỏi cản quang túi mật có đường kính dưới 15 mm, với ít hay không có triệu chứng & túi mật vẫn còn hoạt động bình thường (sau khi kiểm tra bằng siêu âm túi mật); trên bệnh nhân có sỏi nhưng không có chỉ định phẫu thuật.
Liều Dùng:
Trung bình 7,5 mg/kg/ngày. Người béo phì 10 mg/kg/ngày # 2-3 viên/ngày trong thời gian trung bình 6 tháng, nhưng có thể kéo dài trên 1 năm nếu sỏi có đường kính > 1 cm.
Chống Chỉ Định:
Bệnh lý thực thể ở gan & đường tiêu hóa. Không dùng cho phụ nữ có thai hoặc nghi ngờ có thai.
Thận Trọng:
Khi khởi đầu điều trị theo dõi men transaminase & phosphatase kiềm trong huyết thanh. Chụp mật cản quang (uống) sau 6 tháng điều trị.
Tương Tác Thuốc:
Không dùng chung với các chất làm tăng độc tính ở gan & các thuốc dùng để trao đổi ion nhằm thải trừ muối mật ví dụ cholestyramine.







