Bán trả góp, cho thuê

Thuốc phụ khoa

Thứ ba, 28/12/2010 - 14:39

ORGAMETRIL

Phân nhóm: Hệ Nội Tiết
Thành Phần:  
Lynestrenol.
Chỉ Định:  

- Đa kinh. - Rong kinh và rong huyết. - Các trường hợp chọn lọc của bệnh lý vô kinh và thiểu kinh nguyên phát hoặc thứ phát. -

Hội chứng tiền kinh nguyệt. - Lạc nội mạc tử cung. - Các ca chọn lọc của ung thư nội mạc tử cung. - Bệnh tuyến vú lành tính. - Ức chế kinh, ức chế rụng trứng và đau bụng do rụng trứng, thống kinh. - Trì hoãn kinh nguyệt. - Điều trị phụ trợ estrogen ở phụ nữ quanh và mãn kinh để tránh tăng sinh nội mạc tử cung.
Liều Dùng:  

Đa kinh 1 viên/ngày vào ngày 14-25 của chu kỳ kinh. Rong kinh & rong huyết 2 viên/ngày x 10 ngày, lặp lại 1 viên/ngày vào ngày 14-25 của mỗi chu kỳ kinh, trong suốt 3 chu kỳ kinh kế tiếp. Vô kinh hay thiểu kinh nguyên phát hay thứ phát chọn lọc 0,02-0,5 mg ethinylestradiol/ngày x 25 ngày phối hợp với 1 viên Orgametril/ngày vào ngày 14-25 của chu kỳ, lặp lại vào ngày thứ 5 sau khi hết kinh bằng thuốc estrogen vào ngày 5-25 của chu kỳ kinh với 1 viên Orgametril mỗi ngày vào ngày 14-25 của chu kỳ, lặp lại ít nhất 1 chu kỳ nữa. Hội chứng tiền kinh nguyệt 1 viên/ngày vào ngày 14-25 của chu kỳ kinh. Lạc nội mạc tử cung 1-2 viên/ngày trong ít nhất 6 tháng. Ung thư nội mạc tử cung chọn lọc 6-10 viên/ngày trong thời gian dài. Bệnh lành tính tuyến vú 1 viên/ngày vào các ngày 14-25 của chu kỳ kinh trong ít nhất 3-4 tháng. Ức chế kinh nguyệt, rụng trứng, đau do rụng trứng & thống kinh 1 viên/ngày bắt đầu từ ngày ngày thứ 1 của chu kỳ kinh, uống liên tục trong nhiều tháng. Làm chậm sự hành kinh 1 viên/ngày x 2 tuần hay 2 viên/ngày x 1 tuần trước ngày hành kinh dự kiến. Hỗ trợ liệu pháp estrogen trong giai đoạn tiền mãn kinh & hậu mãn kinh nhằm tránh tăng sản nội mạc tử cung 1/2-1 viên/ngày trong 12-15 ngày/tháng.
Chống Chỉ Định:  
Bệnh gan nặng, bướu tế bào gan. Hội chứng Rotor, hội chứng Dubin-Johnson, xuất huyết âm đạo không rõ nguyên nhân, nhiễm Herpes thai kỳ, vàng da trong thai kỳ, xơ cứng tai, sẩn ngứa nặng, rối loạn chuyển hóa porphyrin nặng, phụ nữ có thai.
Phản Ứng Có Hại:  
Có thể gây chảy máu bất thường (10%) ở 1-2 tháng đầu. Nổi mụn nhiều, thay đổi dục cảm, rối loạn tiêu hóa, tăng cân, nhức đầu hay nhức nửa đầu, chóng mặt, dễ xúc động, trầm cảm, tăng tiết mồ hôi, rậm lông, nám da, nổi mẩn, ngứa, vàng da, thay đổi nồng độ lipoprotein/máu, thay đổi các xét nghiệm chức năng gan, vô kinh, rối loạn kinh nguyệt, giảm dung nạp glucose, đau vú, phù.
Tương Tác Thuốc:  
Than hoạt, barbiturate, hydantoin & rifampicin làm giảm hiệu lực của thuốc. Thuốc chẹn thụ thể b-adrenergic, cyclosporin, insulin làm tăng hiệu lực của thuốc.
Viên nén
5 mg x 30 viên

 

GIÁ :48 000Đ/H 30 VIÊN ZUELLIG

Ý kiến của bạn
Tắt Telex Vni
captcha ChangeImage

Các tin mới

Các tin đã đăng

CHÀO MỪNG QUÝ ĐỘC GIẢ ĐÃ ĐẾN VỚI THUOCMOI.COM.VN
Website là nơi trao đổi ý kiến và phổ biến tin tức tài liệu y dược.
Những thông tin trên website chỉ mang tính chất tham khảo, Không tự ý áp dung.
BẠN CÓ SỨC KHỎE THÌ CÓ TỚI 1 000 ĐIỀU ƯỚC.
BẠN KHÔNG CÓ SỨC KHỎE THÌ CHỈ CÓ MỘT ĐIỀU ƯỚC DUY NHẤT LÀ SỨC KHỎE


Hân hạnh đồng hành cùng dược sĩ Thuốc mới !
Mọi thư từ ý kiến đóng góp xin gửi về Email : thuocmoi.com.vn@gmail.com
Điện thoại:  (04) 66 83 6666   -  0968 268 183

LIÊN HỆ QUẢNG CÁO: Quý khách vui lòng gửi qua email: duongthelam@gmail.com

Chuyển sang sử dụng phiên bản cho mobile

Chịu trách nhiệm chính:
Dược sĩ: Nguyễn Văn Khanh
Cố vấn chương trình:
Bác sĩ: Nguyễn Thị Lan
Bác sĩ: Nguyễn Văn Dũng

Dược sĩ: Ngô Văn Đức

Dược sĩ: Đào Trường Linh