Khoáng chất và vitamin

Thứ năm, 15/07/2010 - 06:17

Superton


ÔNG THỨC

  Cho 1 viên nang mềm
Vitamin A (Retinol palmitate)  
1000 UI

Vitamin D3 (Cholecalciferol)
400 UI

Vitamin E (Tocoferol acetate)
10 mg

Vitamin  B1 (Thiamin nitrat)
2 mg

Vitamin  B2 (Riboflavin)  
 3 mg

Vitamin  C (Acid ascorbic)
 9 mg

Vitamin B6 (Pyridoxin HCl)
1 mg

Vitamin PP (Nicotinamid)
15 mg

Vitamin B5 (Calci pantothenate)
10 mg

Sắt (Ferrous fumarate)
1,65 mg

Magnesie (Magnesium oxid)
6 mg

Kẽm (Zinc oxid)
0,8 mg

Calci (Calci dibasicphosphate
21,42 mg

Tá dược: Vừa đủ 1 viên nang mềm.

TÍNH CHẤT

Retinol palmitate (Vitamin A): Thành phần cấu tạo của rhodopsin và glycoprotein.

Cholecalciferol (Vitamin D3): Cần thiết cho cấu tạo xương và răng. Điều hòa cân bằng nội môi can-xi, phot-phat và sự hóa khoáng.

Tocoferol acetate (Vitamin E): Chất chống oxy hóa cần thiết cho chức năng của hồng cầu.

Thiamin clohydrate (Vitamin B1): Coenzym cắt cầu nối carbon-carbon, cần cho sự chuyển hóa glucid và protid, cung cấp năng lượng.

Riboflavin (Vitamin B2): Là một co-factor trong phản ứng khử oxy và tham gia vào cấu tạo một số enzyme cần thiết cho chuyển hóa glucid, lipid và protein.

Acid ascorbic (Vitamin C): Đóng vai trò 1 hệ thống oxy hóa-khử, là chất chống oxy hóa mạnh, một co-factor trong một số phản ứng oxy hóa và amin hóa.

Pyridoxin HCl (Vitamin B6): Là một co-factor cho enzym chuyển hóa acid amin. Tham gia vào việc tạo hồng cầu, điều hòa chức năng hệ thần kinh.

Nicotinamid (Vitamin PP): Là một coenzym của sự oxy hóa và deoxy hóa.

Calci pantothenat: Tham gia thành lập coenzym A và một vài hormon khác. Cần thiết cho sự tái sinh mô.

Ferrous fumarat: Cung cấp ion Fe2+ cho cơ thể.

Magie oxid: Cung cấp ion Mg2+ cho cơ thể.

Kẽm oxid: Cung cấp ion Zn2+ cho cơ thể.

Calci dibasicphosphat: Tham gia hình thành acetylcholin có tác dụng bình thường hóa nhu động ruột, chống táo bón mãn tính.

Sự kết hợp vitamin và khoáng chất giúp cho cơ thể chống lại các triệu chứng thiếu hụt vitamin, các bất thường trong chuyển hóa glucid, lipid, protid. Vitamin và khoáng chất tham gia phản ứng chuyển hóa tế bào và sản xuất năng lượng.

CHỈ ĐỊNH

Dùng trong những trường hợp cơ thể suy nhược, mệt mỏi, mất cân bằng và thiếu hụt dinh dưỡng, hay sau phẫu thuật.

Bổ sung vitamin và khoáng chất cho phụ nữ có thai hay cho con bú; trẻ đang tăng trưởng, người lớn tuổi.

Phòng và điều trị bệnh thiếu vitamin A.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Bệnh nhân dị ứng với bất cứ  thành phần nào của thuốc.

THẬN TRỌNG

Bệnh nhân đang sử dụng liều cao vitamin A hoặc vitamin D.

Phụ nữ có thai không nên dùng qua 5000 IU vitamin A (không quá 5 viên) mỗi ngày.

TÁC DỤNG PHỤ

Rất ít xảy ra trường hợp nôn, ói mửa, tiêu chảy, ợ nóng, táo bón, đỏ da.

Thông báo cho bác sỹ những tác dụng  không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

CÁCH DÙNG

Dùng uống. Lần  uống 1 viên, ngày 1 lần.

Một đợt điều trị kéo dài khoảng 4 tuần.

TRÌNH BÀY

Vỉ 5 viên. Hộp 20 vỉ.

BẢO QUẢN

Bảo quản nơi thoáng mát, tránh ánh sáng.

HẠN DÙNG

24 tháng kể từ ngày sản xuất.

 
Ý kiến của bạn
Tắt Telex Vni
captcha ChangeImage

Các tin mới

Các tin đã đăng

CHÀO MỪNG QUÝ ĐỘC GIẢ ĐÃ ĐẾN VỚI THUOCMOI.COM.VN
Website là nơi trao đổi ý kiến và phổ biến tin tức tài liệu y dược.
Những thông tin trên website chỉ mang tính chất tham khảo, Không tự ý áp dung.
BẠN CÓ SỨC KHỎE THÌ CÓ TỚI 1 000 ĐIỀU ƯỚC.
BẠN KHÔNG CÓ SỨC KHỎE THÌ CHỈ CÓ MỘT ĐIỀU ƯỚC DUY NHẤT LÀ SỨC KHỎE


Hân hạnh đồng hành cùng dược sĩ Thuốc mới !
Mọi thư từ ý kiến đóng góp xin gửi về Email : thuocmoi.com.vn@gmail.com

0968 268 183  không hỏi  giá                 -      (04) 6683 6666 hỏi giá

Chuyển sang sử dụng phiên bản cho mobile

Chịu trách nhiệm chính:
Dược sĩ: Nguyễn Văn Khanh
Cố vấn chương trình:
Bác sĩ: Nguyễn Thị Lan
Bác sĩ: Nguyễn Văn Dũng

Dược sĩ: Ngô Văn Đức

Dược sĩ: Đào Trường Linh